Thứ Năm, 2 tháng 11, 2017

131 từ vựng tiếng anh dùng trong giao dịch đàm phán hợp đồng ( phần 2)

Như đã hứa hẹn từ trước, Apollo English tiếp tục mang đến cho Các bạn tổng hợp các cụm từ tiếng Anh dùng trong giao du thương thảo đây.
Nắm vững những cụm từ này không chỉ giúp Các bạn tự tín hơn khi bước vào một cuộc đàm phán mà còn giúp nâng cao trình độ tiếng Anh thương mại nữa đấy.



  1. get behind (a person or idea): ủng hộ (một người hoặc một ý tưởng)
Although we did not agree with the manager we got behind his proposal at the meeting.
  1. get down to brass tacks: bắt đầu công việc phải làm
“Let’s get down to brass tacks and begin talking about the new contract.”
  1. get down to business: bắt tay xử lý công tác, vấn đề cần thiết
We must get down to business and finish our work quickly.
  1. get/set/start/keep the ball rolling: tiếp tục công tác, đảm bảo chắc chắn công tác tiếp tục tiến triển
We should get the ball rolling and begin the meeting at once.
  1. get the message: hiểu một cách rõ ràng ý người khác muốn nói
I do not think that the opposite side got the message about where the negotiations are heading.
  1. get the raw end of the deal: làm không tốt trong một cuộc thương lượng hoặc một tình huống tương tự
I got the raw end of the deal when I received my new work schedule.
  1. get to first base: có một khởi đầu tốt, thành công
We have not been able to get to first base regarding the terms of the new contract.
  1. get to the bottom of (something): đi đến cùng tận của vấn đề (tìm ra hoặc hiểu rõ căn nguyên đích thực của vấn đề)
It will be difficult to get to the bottom of the financial problems in the company.
  1. get to the heart of (something): tìm căn nguyên, cội rễ của vấn đề
We spent the morning trying to get to the heart of the problem with the computer supplier.
  1. give and take (give-and-take): nhượng bộ lẫn nhau, thỏa hiệp
After much give and take we reached an agreement regarding the property transfer.
  1. give ground to somebody/something: dường, cho ai có lợi thế hơn
We bargained hard but the other sales representative refused to give ground.
  1. give in to (someone): nhượng bộ, chịu thua
After eight weeks of negotiations we gave in and agreed to sell the machinery at a discount.
  1. go back on (something): nuốt lời
The company directors went back on their word to give the employees a salary increase.
  1. (go) back to square one: quay lại điểm xuất phát, làm lại từ đầu
The meeting was a failure and we were forced to go back to square one.
  1. (go) back to the drawing board: nghĩ cách khác để làm một việc gì đó sau khi kế hoạch hoặc ý tưởng trước bị thất bại
They rejected our proposal, so it’s back to the drawing board.
  1. go down to the wire: nếu một cảnh huống goes down to the wire, tức là kết quả của nó sẽ không được quyết định hoặc được tiết lộ đến tận phút cuối cùng
The negotiations went down to the wire last night.
  1. go for broke: mạo hiểm, đánh cược mọi thứ, nỗ lực khôn xiết
After going for broke at the meeting we were able to reach an agreement.
  1. go down like a lead balloon: thất bại, không được mọi người chấp thuận
The sales manager’s proposal went over like a lead balloon at the meeting
  1. go over well (with somebody): được đón nhận
My idea about employee evaluations went over well with the new manager.
  1. hammer out (an agreement, an idea, a plan…): thảo luận một kế hoạch, ý tưởng hoặc một thỏa thuận … cho đến khi tất cả đều đồng thuận hoặc quyết định rút cuộc được đưa ra.
The negotiations lasted all night but finally we were able to hammer out an agreement.
  1. hang in the balance: không vững chắc
The outcome of the election was hanging in the balance after the top candidates had an equal number of votes.
  1. hard-nosed: cứng rắn, không khoan nhượng
The negotiatiors were hard-nosed during the talks for a new contract.
  1. have a card up one’s sleeve: giữ bí mật
I thought that the negotiations would not succeed but my boss had a card up his sleeve that we did not know about.
  1. have a poker face: mặt giá ngắt
Our boss had a poker face when he told us that our office would soon close.
  1. hold all the aces/cards/trumps: giữ át chủ bài (có lợi thế hơn hẳn đối phương)
The management group was holding all the aces during the meeting with the union.
  1. hold out for (something): bền chí dằng dai, không nhượng bộ, không đầu hàng.
The union is holding out for a better deal and they do not plan to end their strike.
  1. hold out on (someone): từ khước cung cấp thông tin (hoặc cái gì đó) cho ai đó
The new manager has been holding out on the company and he will not tell anyone his plans.
  1. horse-trading: cuộc thương thuyết khó (đòi hỏi trí sáng ý, khả năng mặc cả) để đạt được thỏa thuận kinh doanh.
After several hours of horse-trading we reached an agreement to buy the new computers.
  1. in the bag: chắc chắn
The contract for the new insurance policy is in the bag.
  1. ink a deal: Ký hợp đồng
The company inked a deal to buy the new product.
  1. iron (something) out oriron out (something): giải quyết vấn đề
We spent several hours ironing out the final details of the contract.
  1. knock down the price of (something): hạ giá, giảm giá
The department store has knocked down the price of many of their products.
  1. lay one’s cards on the table: lật bài ngửa
Our boss laid his cards on the table during the meeting.
  1. make a concession: nhượng bộ (để làm cho tình hình bớt găng tay, đạt được thỏa thuận)
The union made a big concession in their negotiations with their company.
  1. make an offer: đưa ra đề xuất, đề xuất (về giá, sản phẩm, v.v.)
I will make an offer and try to buy the house that I like.
  1. make headway: tiến triển, tiến bộ
We are bargaining hard and making headway with the new agreement.
  1. meet (someone) halfway: nhượng bộ với ai đó
The price for the truck was too high but we met the salesman halfway and made an agreement to buy it.
  1. nail down the terms of an agreement: bàn thảo và đồng thuận các điều khoản giao kèo
We must try and nail down the terms of the agreement at the meeting tomorrow.
  1. nail (something) down ornail down (something):đạt được thỏa thuận, đưa ra một quyết định sau một thời gian dài bàn bạc
We nailed down an agreement to build the staff room as quickly as possible.
  1. off the record: bí mật, không được ban bố, tiết lậu
I told my boss off the record that I would probably not return after the summer holiday.
  1. play someone’s cards right: làm tất cả những thứ cần thiết để đạt được thành công, hoặc những gì mình mong muốn.
If we play our cards right, we’ll get the contract.
  1. play hardball (with someone): hành động mạnh mẽ và quyết liệt
The union played hardball during the contract talks.
  1. play into (someone’s) hands: làm lợi cho đối thủ của mình
Our manager played into the hands of the other side when he became angry during the meeting.
  1. play one’s ace: sử dụng quân át chủ bài, sử dụng tất cả sức mạnh
I played my ace when I asked my boss for more money.
  1. play one’s cards close to one’s chest: bí ẩn và thận trọng về cái gì
My colleague was playing his cards close to his chest when he began to talk to our competitor.
  1. pull (something) off orpull off (something): làm được điều gí đó khó hoặc gần như không thể
The contract seemed impossible to win but we pulled it off through our skillful negotiating.
  1. pull (something) out of a hat: thốt nhiên đưa ra được biện pháp cho vấn đề
The problem was difficult but somehow we were able to pull a solution out of a hat.
  1. put one’s cards on the table: cởi mở và thành thật về ý định của mình
We put our cards on the table and tried to solve the problem.
  1. raise the ante: nâng cao chừng độ của cái gì đó (đặc biệt là các đề xuất và đòi hỏi về vật chất)
The small country raised the ante in the trade dispute with the other countries.
  1. a raw deal: thỏa thuận, đối xử không công bằng
The sales manager received a raw deal when he was forced to give up his former position.
  1. reach a compromise: đạt được sự nhượng bộ
The company tried very hard to reach a compromise with the workers.
  1. reach a deal: đạt được thỏa thuận
The company reached a deal with their supplier.
  1. reach a stalemate: bế tắc, không tiến triển
The talks to buy the new computers have reached a stalemate and it will be difficult to start them again.
  1. reach an agreement: hợp nhất, tiến tới ký kết thỏa thuận
The supplier and the buyer reached an agreement about the new product.
  1. reach an impasse: đi vào ngõ cụt, thế bế tắc
The negotiations on where to build the new bridge have reached an impasse.
  1. reach first base: có một khởi đầu tốt, thành công
We were unable to reach first base in the discussions.
  1. read between the lines: đoán được ngụ ý
The salesman did not say that no products were available but we could read between the lines and we knew that there were none available.
  1. rock-bottom offer: giá thấp nhất, giá chót
The buyer made a rock-bottom offer to buy our product.
  1. a setback: sự đình đốn, sút giảm, bước lùi
The bad weather was a setback in our efforts to get the material delivered on time.
  1. smooth (something) over orsmooth over (something): thoa dịu, làm cho bớt nghiêm trọng
We tried to smooth over the problems between the two managers.
  1. stack the deck against (someone): lừa ai đó, sắp đặt mọi thứ một cách không công bằng
The manager stacked the deck against his opponent when he went into the meeting.
  1. stand one’s ground: giữ nguyên vị trí, phòng thủ
The other negotiating team was very aggressive but we stood our ground and bargained hard.
  1. start the ball rolling: khởi đầu một hành động
I will start the ball rolling by making some telephone calls to my coworkers.
  1. stick to one’s guns: giữ vững ý kiến, lập trường (trong một cảnh huống bất lợi)
We stuck to our guns during the meeting and asked for more time to consider the proposal.
  1. stumbling block: trở lực, khó khăn
The salary issue was a stumbling block in the negotiations between the company and the union.
  1. sweeten the deal: đưa ra đề xuất quyến rũ với phía bên kia trong một cuộc thương thuyết
We sweetened the deal during the negotiations in order to win the new contract.
  1. take sides: đứng về phía
I did not take sides in the discussion about buying a new computer.
  1. talk (someone) into (something): thuyết phục ai làm điều gì đó, đồng ý với việc gì
We were unable to talk the other members of our team into delaying the meeting until next week.
  1. talk (someone) out of (something): thuyết phục ai không làm điều gì
I tried to talk our sales manager out of offering a price for the product that was too low.
  1. talk (something) over ortalk over (something): trao đổi về vấn đề gì
We asked for some time during the meeting to talk over the new proposal.
  1. throw (someone) a curve: lừa dối, đánh lạc hướng
The purchasing manager threw us a curve when he said that he would not need any of our products until next year.
  1. to the letter: chính xác, hoàn hảo
The union representative followed the contract agreement to the letter.
  1. trump card: lá chủ bài (sử dụng rốt cuộc trong trường hợp các phương án trước ko hiệu quả)
Although we appeared weak during the negotiations we had some new information to use as our trump card.
  1. turn thumbs down on (something): chối từ
The other negotiating team turned thumbs down on our wish to postpone the meeting until tomorrow.
  1. under the wire: đến tận phút rút cuộc
We were able to send the documents to the lawyer under the wire.
  1. undercut (someone): đưa ra giá rẻ nhất hơn đối thủ cạnh tranh
The new discount store is trying hard to undercut other stores in the area.
  1. up the ante: nâng cao chừng độ của cái gì đó (đặc biệt là các đề nghị và đòi hỏi về vật chất trong một cuộc tranh luận)
The union upped the ante in their dispute with the company.
  1. water (something) down orwater down (something): giảm bớt đi, làm dịu đi
The manager tried to water down our proposal for the new quality control system.
  1. wheel and deal: đàm phán để mua và tư vấn cái gì đó (một cách không trung thực)
The salesman likes to wheel and deal with his customers.
  1. wind up (something) orwind (something) up: chấm dứt, chấm dứt
We would like to wind up the meeting early tomorrow.
  1. wrap up (something) orwrap (something) up: chấm dứt (công việc, cuộc họp v.v.)
We wrapped up the meeting and went home for the weekend.

Chúc Các bạn học tập tốt!

Các lớp học tiếng anh tại Apollo : 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét