Thứ Hai, 13 tháng 11, 2017

Các cụm từ tiếng anh về tết trung thu


Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống tại nhiều nước châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Philippines, Singapore v.v. Bắt nguồn từ Trung Quốc cách đây hơn 3000 năm và sau đó lan rộng ra các nước trong khu vực, Trung thu khởi nguồn được biết đến là dịp để ăn mừng sau mùa thu hoạch.
Được đơn vị vào ngày 15 tháng 8 (âm lịch) hàng năm, tại Việt Nam, Tết Trung thu được xem như ngày lễ quan yếu thứ hai, chỉ sau Tết Nguyên đán.
Nhân dịp này, Apollo English xin gửi tới Anh chị bộ từ điển tiếng Anh về ngày Tết Trung thu, để Anh chị em có thể tự tín giao dịch bằng tiếng Anh khi được đồng nghiệp và bạn bè quốc tế hỏi về ngày lễ này.
tet-trung-thu
Tết Trung thu: Mid-autumn Festival / Full-moon Festival
Tết thiếu nhi: Children’s festival
Ngắm trăng: moon sighting / to gaze at the moon / to admire the moon
Cây đa: banyan tree
Chị Hằng: The Moon Lady / Chang’ e
Chú Cuội: The Moon Boy / The man in the Moon
Đèn lồng: lantern
Đèn ông sao: star-shaped lantern
Đèn cá chép: carp-shaped lantern
Mặt nạ: Mask
Thắp đèn: light lanterns
Mâm cỗ: platform
Bánh trung thu: mooncake
Múa sư tử / múa lân: lion dance
Múa rồng: dragon dance
sum họp gia đình: family reunion
Rước đèn: lantern parade
Cung trăng: the Moon Palace
Thỏ ngọc: Jade Rabbit / Moon Rabbit / Rabbit in the Moon

giao dịch của dịch vụ :

0 nhận xét:

Đăng nhận xét